Tiếng Anh
wishes
Tiếng Việt
ước, mong ước, điều ước (số nhiều)

Câu mẫu

Từ vựngVí dụBản dịch
wishesVí dụHe wishes to have a castle.Bản dịchAnh ấy ước muốn có một tòa lâu đài.
wishVí dụI wish for a wife.Bản dịchTôi ước mong một người vợ.
wishesVí dụWe respect the wishes of the victim.Bản dịchChúng tôi tôn trọng những ước nguyện của nạn nhân.

chia động từ wish

PersonPresentPast
Iwishwished
he/she/itwisheswished
you/we/theywishwished
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.