Tiếng Anh
weather
Tiếng Việt
thời tiết

Câu mẫu

Từ vựngSốVí dụBản dịch
weatherSốsố ítVí dụThe weather is better in the south.Bản dịchThời tiết ở miền nam thì tốt hơn.
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.