Tiếng Anh

was

Tiếng Việt
đã, đã là

Câu mẫu

Từ vựngVí dụBản dịch
amVí dụI am a man.Bản dịchTôi là một người đàn ông.
isVí dụI am a man and she is a woman.Bản dịchTôi là một người đàn ông và cô ấy là một người phụ nữ.
areVí dụThey are men.Bản dịchHọ là những người đàn ông.
wasVí dụThere was a sponge in that house.Bản dịchĐã có một miếng bọt biển trong ngôi nhà đó.
wasVí dụShe was a teacher.Bản dịchCô ta đã từng là một giáo viên.
wereVí dụWhen were you on that boat?Bản dịchCác bạn đã ở trên chiếc thuyền đó khi nào ?
beenVí dụMy father has been to Australia twice.Bản dịchBố của tôi đã đi đến Úc hai lần.
beVí dụYou are going to be a man.Bản dịchBạn sẽ là một người đàn ông.

chia động từ be

PersonPresentPast
Iamwas
he/she/itiswas
you/we/theyarewere
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.