Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

walking

Bản dịch
đang đi, đang đi bộ, bước đi
Chia động từ của walk
I
tôi
am
đang
walking
đang đi bộ
đang đi
đi dạo
from
từ
the
(article)
castle
lâu đài
to
đến
để
vào
my
của tôi
house
ngôi nhà
nhà
căn nhà
.
Tôi đang đi bộ từ tòa lâu đài đến ngôi nhà của tôi.
Có 2 lời bình
I
tôi
am
đang
walking
đang đi bộ
đang đi
đi dạo
along
dọc theo
dọc
cùng
the
(article)
street
con đường
đường
phố
.
Tôi đang đi bộ dọc theo con đường.
Có 2 lời bình
I
tôi
am
đang
walking
đang đi bộ
đi dạo
đang đi
in
trong
vào
the
(article)
park
công viên
.
Tôi đang đi bộ trong công viên.
Có 0 lời bình
Thêm Mẫu Câu

Tất cả thể động từ của walk


PersonPresentPast
Iwalkwalked
he/she/itwalkswalked
you/we/theywalkwalked
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.