walked

Bản dịch
We
chúng tôi
walked
đã đi bộ
slowly
một cách chậm chạp
along
dọc
dọc theo
cùng
the
(untranslated)
road
con đường
đường
phố
.
Chúng tôi đã đi bộ một cách chậm rãi dọc con đường.
Có 3 lời bình
Yesterday
hôm qua
ngày hôm qua
we
chúng tôi
walked
đã đi bộ
to
đến
để
vào
the
(article)
airport
sân bay
.
Hôm qua chúng tôi đã đi bộ ra sân bay.
Có 1 lời bình
Yesterday
hôm qua
ngày hôm qua
I
tôi
walked
đã đi bộ
to
để
vào
đối với
my
của tôi
house
nhà
căn nhà
ngôi nhà
.
Hôm qua tôi đã đi bộ về nhà của tôi.
Có 5 lời bình
Thêm Mẫu Câu

Tất cả thể động từ của walk

PersonPresentPast
Iwalkwalked
he/she/itwalkswalked
you/we/theywalkwalked
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.