Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

understand

Bản dịch
hiểu, hiểu được
You
bạn
are
thì
never
không bao giờ
going
đang đi
đi
to
để
vào
đối với
understand
hiểu
hiểu được
it
.
Bạn sẽ không bao giờ hiểu nó .
Có 4 lời bình
She
cô ấy
cô ta
is
isgoingto
sẽ
sắp
bị
going
isgoingto
sẽ
sắp
đang đi
đi
to
isgoingto
sẽ
sắp
để
vào
đối với
understand
hiểu
hiểu được
my
của tôi
letter
lá thư
thư
bức thư
.
Cô ấy sẽ hiểu lá thư của tôi.
Có 6 lời bình
The
thestudents
các học sinh
những học sinh
(article)
students
thestudents
các học sinh
những học sinh
những sinh viên
những học sinh
do
donot
không
đừng
(auxiliary verb)
làm
not
donot
không
đừng
không
không phải là
understand
hiểu
hiểu được
the
(article)
examples
những ví dụ
những thí dụ
.
Các sinh viên không hiểu các ví dụ.
Có 2 lời bình
Thêm Mẫu Câu

Tất cả thể động từ của understand


PersonPresentPast
Iunderstandunderstood
he/she/itunderstandsunderstood
you/we/theyunderstandunderstood
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.