Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

turns

Bản dịch
quay sang, trở thành
Chia động từ của turn
The
(article)
house
căn nhà
nhà
ngôi nhà
turns
trở thành
quay sang
into
thành
vào trong
vào
a
một
hotel
khách sạn
.
Căn nhà trở thành một khách sạn.
Có 3 lời bình
He
anh ấy
cậu ấy
ông ấy
turns
quay sang
trở thành
to
vào
đối với
với
her
cô ấy
của cô ấy
.
Anh ấy quay sang cô ấy.
Có 7 lời bình
She
cô ấy
cô ta
turns
turnson
bật
quay sang
trở thành
on
turnson
bật
bật
trên
vào (day, month)
the
(article)
lamp
đèn
.
Cô ấy bật đèn.
Có 23 lời bình

Tất cả thể động từ của turn


PersonPresentPast
Iturnturned
he/she/itturnsturned
you/we/theyturnturned

Thảo luận liên quan

Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.