together

Bản dịch
cùng nhau, với nhau, đều
We
chúng tôi
read
đọc
the
(article)
book
cuốn sách
sách
quyển sách
together
cùng nhau
với nhau
đều
.
Chúng tôi đọc cuốn sách cùng nhau.
Có 8 lời bình
They
họ
chúng
always
luôn luôn
luôn
work
việc làm (noun)
làm việc (verb)
làm (verb)
together
cùng nhau
với nhau
đều
.
Họ luôn luôn làm việc cùng nhau.
Có 10 lời bình
We
chúng tôi
normally
Thường
Thông thường
eat
ăn
together
cùng nhau
với nhau
đều
.
Chúng tôi thường ăn cùng nhau.
Có 24 lời bình
Thêm Mẫu Câu
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.