Tiếng Anh

that

Tiếng Việt
đó, điều đó, việc đó

Câu mẫu

Từ vựngVí dụBản dịch
thatVí dụThat is not expensive.Bản dịchCái đó thì không đắt tiền.
thoseVí dụThose are the important questions.Bản dịchĐó những câu hỏi quan trọng.
thatVí dụThat man loves my sister.Bản dịchNgười đàn ông đó yêu chị của tôi.
thoseVí dụThose men are my brothers.Bản dịchNhững người đàn ông đó những anh trai của tôi.
thatVí dụI know that you know that I know.Bản dịchTôi biết rằng bạn biết rằng tôi biết.
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.