Tiếng Anh
technique
Tiếng Việt
kĩ thuật, kỹ thuật, kĩ năng

Câu mẫu

Từ vựngSốVí dụBản dịch
techniqueSốsố ítVí dụThe cook always uses this technique.Bản dịchNgười đầu bếp luôn dùng kĩ thuật này.
techniquesSốsố nhiềuVí dụAll the teachers have different techniques.Bản dịchTất cả các giáo viên có những phương pháp khác nhau.
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.