takes

Bản dịch
lấy, dẫn, nhận
Chia động từ của take
She
cô ấy
cô ta
takes
takesafter
trông giống
nhận
theo
lấy
after
takesafter
trông giống
sau khi
sau
her
của cô ấy
cô ấy
father
cha
ba
bố
.
Cô ấy trông giống bố của cô ấy.
Có 25 lời bình
He
anh ấy
cậu ấy
ông ấy
takes
lấy
nhận
theo
my
của tôi
coffee
cà phê
.
Anh ấy lấy cà phê của tôi.
Có 19 lời bình
He
anh ấy
cậu ấy
ông ấy
takes
nhận
lấy
theo
the
(article)
job
công việc
việc
việc làm
.
Anh ấy nhận công việc.
Có 28 lời bình

Tất cả thể động từ của take

PersonPresentPast
Itaketook
he/she/ittakestook
you/we/theytaketook

Thảo luận liên quan

Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.