summer

Bản dịch
mùa hè, mùa hạ
February
tháng Hai
is
bị
not
không phải là
không
a
một
month
tháng
of
của
the
(article)
summer
mùa hè
mùa hạ
.
Tháng Hai không phải là một tháng của mùa hè.
Có 13 lời bình
I
tôi
like
thích
giống như
giống
summer
mùa hè
mùa hạ
and
với
fall
mùa thu
thu
ngã
.
Tôi thích mùa hè và mùa thu.
Có 9 lời bình
The
(article)
shirt
áo
áo sơ mi
is
bị
for
cho
để
trong (time)
the
(article)
summer
mùa hè
mùa hạ
.
Cái áo là dành cho mùa hè.
Có 14 lời bình
Thêm Mẫu Câu
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.