Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

studying

Bản dịch
học, nghiên cứu
Chia động từ của study
He
anh ấy
cậu ấy
ông ấy
is
bị
always
luôn luôn
luôn
studying
học
nghiên cứu
Chinese
tiếng Trung Quốc
Trung Quốc
người Trung Quốc
.
Anh ấy luôn luôn học tiếng Trung Quốc.
Có 0 lời bình
He
anh ấy
cậu ấy
ông ấy
is
đang
studying
học
nghiên cứu
in
trong
vào
the
(article)
library
thư viện
.
Anh ấy đang học trong thư viện.
Có 1 lời bình
I
tôi
am
đang
studying
học
nghiên cứu
English
tiếng Anh
người Anh
.
Tôi đang học tiếng Anh.
Có 7 lời bình
Thêm Mẫu Câu

Tất cả thể động từ của study


PersonPresentPast
Istudystudied
he/she/itstudiesstudied
you/we/theystudystudied
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.