Tiếng Anh
studies
Tiếng Việt
học, việc học, nghiên cứu

Câu mẫu

Từ vựngVí dụBản dịch
studiesVí dụHe studies ten hours a day.Bản dịchAnh ấy học mười tiếng một ngày.
studyVí dụI study English with Duolingo.Bản dịchTôi học tiếng Anh với Duolingo.
studyingVí dụHe is always studying Chinese.Bản dịchAnh ấy luôn luôn học tiếng Trung Quốc.
studyVí dụWhy do you study English every Thursday?Bản dịchTại sao bạn học tiếng Anh vào mỗi thứ năm ?
studyVí dụI read a study about markets.Bản dịchTôi đọc một bài nghiên cứu về những thị trường.
studiesVí dụThe studiesBản dịchNhững bài nghiên cứu

chia động từ study

PersonPresentPast
Istudystudied
he/she/itstudiesstudied
you/we/theystudystudied
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.