Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

studies

Bản dịch
học, việc học, nghiên cứu
Chia động từ của study
He
anh ấy
cậu ấy
ông ấy
studies
học
việc học
nghiên cứu
ten
mười
10
hours
tiếng
giờ
a
một
day
ngày
.
Anh ấy học mười tiếng một ngày.
Có 11 lời bình
He
anh ấy
cậu ấy
ông ấy
studies
học
việc học
nghiên cứu
day
ngày
and
với
night
đêm
buổi tối
.
Anh ấy học ngày và đêm.
Có 19 lời bình
He
anh ấy
cậu ấy
ông ấy
studies
học
việc học
những bài nghiên cứu
after
sau
sau khi
dinner
bữa tối
.
Anh ấy học sau bữa tối.
Có 9 lời bình
Thêm Mẫu Câu

Tất cả thể động từ của study


PersonPresentPast
Istudystudied
he/she/itstudiesstudied
you/we/theystudystudied

Thảo luận liên quan

Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.