Tiếng Anh
strength
Tiếng Việt
sức mạnh, sức lực, ưu điểm

Câu mẫu

Từ vựngSốVí dụBản dịch
strengthSốsố ítVí dụFaith gives strength.Bản dịchNiềm tin đem đến sức mạnh .
strengthsSốsố nhiềuVí dụWhat are her strengths?Bản dịchNhững ưu điểm của cô ta là gì ?
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.