Tiếng Anh

stories

Tiếng Việt
câu chuyện (plural), truyện (số nhiều)

Câu mẫu

Từ vựngSốVí dụBản dịch
storySốsố ítVí dụHe told me a sad story.Bản dịchAnh ấy đã kể cho tôi một câu chuyện buồn.
storiesSốsố nhiềuVí dụWe read her stories.Bản dịchChúng tôi đọc những câu chuyện của cô ấy.
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.