Tiếng Anh

stop

Tiếng Việt
dừng, dừng lại, ngừng lại

Câu mẫu

Từ vựngVí dụBản dịch
stopVí dụThe cooks stop the waiter.Bản dịchNhững đầu bếp dừng anh bồi bàn lại.
stoppedVí dụHe stopped the car.Bản dịchAnh ấy đã ngừng cái xe.
stoppedVí dụA police car has stopped another car.Bản dịchMột xe cảnh sát đã dừng một chiếc xe khác.
stopVí dụWe have to stop in front of the hotel.Bản dịchChúng tôi phải dừng trước khách sạn.
stopVí dụI heard a car stop in front of the house.Bản dịchTôi đã nghe thấy một chiếc xe ô tô dừng ở trước nhà.
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.