Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

start

Bản dịch
bắt đầu, khởi đầu
The
(article)
concert
buổi hòa nhạc
is
isgoingto
sẽ
sắp
bị
going
isgoingto
sẽ
sắp
đang đi
đi
to
isgoingto
sẽ
sắp
vào
để
đối với
start
bắt đầu
khởi đầu
in
trong
vào
twenty
hai mươi
minutes
phút
những phút
.
Buổi hòa nhạc sẽ bắt đầu trong hai mươi phút.
Có 2 lời bình
We
chúng tôi
are
aregoingto
sẽ
sắp sửa
thì
going
aregoingto
sẽ
sắp sửa
đang đi
đi
to
aregoingto
sẽ
sắp sửa
để
vào
đối với
start
bắt đầu
khởi đầu
swimming
bơi
.
Chúng tôi sẽ bắt đầu bơi.
Có 1 lời bình
I
tôi
am
amgoingto
sắp
sẽ
đang
going
amgoingto
sắp
sẽ
đi
đang đi
to
amgoingto
sắp
sẽ
vào
đối với
với
start
bắt đầu
khởi đầu
walking
đang đi bộ
bước đi
đi dạo
.
Tôi sẽ bắt đầu đi bộ.
Có 8 lời bình
Thêm Mẫu Câu

Tất cả thể động từ của start


PersonPresentPast
Istartstarted
he/she/itstartsstarted
you/we/theystartstarted
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.