Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

side

Bản dịch
bên, phía, cạnh
They
họ
chúng
are
thì
đang
on
trên
bật
vào (day, month)
the
thesame
như nhau
(article)
same
thesame
như nhau
cùng
giống nhau
như nhau
side
phía
bên
phe
.
Họ thì cùng phía với nhau .
Có 11 lời bình
I
tôi
walk
đi bộ
đi
bước đi
by
cạnh
bằng
bởi
her
cô ấy
của cô ấy
side
bên
cạnh
phía
.
Tôi đi bộ bên cạnh cô ấy .
Có 16 lời bình
He
anh ấy
cậu ấy
ông ấy
listened
đã nghe
to
để
vào
đối với
both
cả hai
cả
đều
sides
những bên
.
Anh ta đã lắng nghe cả hai phía .
Có 2 lời bình
Thêm Mẫu Câu
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.