Tiếng Anh

see

Tiếng Việt
thấy, trông thấy, xem

Câu mẫu

Từ vựngVí dụBản dịch
seesVí dụHe sees the woman.Bản dịchAnh ta trông thấy người phụ nữ.
seeVí dụYou see an orange.Bản dịchBạn nhìn thấy một quả cam.
sawVí dụI saw an elephant once.Bản dịchTôi đã thấy một con voi một lần.
seenVí dụI have not seen my father for a year.Bản dịchTôi đã không thấy ba của tôi trong một năm.
seeingVí dụI remember seeing her last year.Bản dịchTôi nhớ đã gặp cô ấy năm ngoái.
seeVí dụWhen did you see my friends at the beach?Bản dịchBạn đã thấy những người bạn của tôi ở bãi biển khi nào?

chia động từ see

PersonPresentPast
Iseesaw
he/she/itseessaw
you/we/theyseesaw
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.