Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

see

Bản dịch
thấy, trông thấy, xem
You
bạn
see
trông thấy
thấy
xem
an
một
An (proper name)
orange
quả cam
trái cam
cam
.
Bạn nhìn thấy một quả cam.
Có 5 lời bình
I
tôi
see
thấy
trông thấy
xem
a
một
crab
con cua
cua
.
Tôi thấy một con cua.
Có 17 lời bình
They
họ
chúng
see
trông thấy
thấy
xem
a
một
menu
thực đơn
.
Họ xem một thực đơn.
Có 6 lời bình
Thêm Mẫu Câu

Tất cả thể động từ của see


PersonPresentPast
Iseesaw
he/she/itseessaw
you/we/theyseesaw

Thảo luận liên quan

Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.