Tiếng Anh

roots

Tiếng Việt
những cái rễ, những cái gốc

Câu mẫu

Từ vựngSốVí dụBản dịch
rootSốsố ítVí dụWe also eat the root.Bản dịchChúng tôi cũng ăn cái rễ.
rootsSốsố nhiềuVí dụWe make a soup with the roots.Bản dịchChúng tôi nấu súp với những cái rễ.
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.