Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

returned

Bản dịch
đã trở lại, đã trở về, đã trả lại
Chia động từ của return
I
tôi
do
donot
không
đừng
(auxiliary verb)
làm
not
donot
không
đừng
không
không phải là
have
the
(article)
hats
những cái nón
những cái mũ
.
I
tôi
returned
đã trả lại
đã trở lại
đã trở về
them
chúng
họ
to
cho
vào
đối với
you
bạn
.
Tôi không có những cái nón . Tôi đã trả chúng lại cho bạn.
Có 4 lời bình
He
anh ấy
cậu ấy
ông ấy
returned
đã trở về
đã trở lại
đã trả lại
from
từ
school
trường
trường học
by
bằng
bởi
cạnh
bus
xe buýt
bus
.
Anh ta đã trở về từ trường bằng xe buýt.
Có 5 lời bình
He
anh ấy
cậu ấy
ông ấy
returned
đã trả lại
đã trở lại
đã trở về
the
(article)
food
thức ăn
thực phẩm
to
cho
vào
đối với
us
chúng tôi
chúng ta
.
Anh ấy đã đưa lại đồ ăn cho chúng tôi.
Có 7 lời bình
Thêm Mẫu Câu

Tất cả thể động từ của return


Thảo luận liên quan

Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.