Tiếng Anh

rest

Tiếng Việt
nghỉ, nghỉ ngơi, số còn lại

Câu mẫu

Từ vựngVí dụBản dịch
restVí dụWe rest in the afternoon.Bản dịchChúng tôi nghỉ ngơi vào buổi chiều.
restVí dụHe wants the rest of my bread.Bản dịchAnh ấy muốn chỗ bánh mì còn lại của tôi.

chia động từ rest

PersonPresentPast
Irestrested
he/she/itrestsrested
you/we/theyrestrested
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.