player

Bản dịch
cầu thủ, tuyển thủ, người chơi
All
tất cả
mọi
đều
the
(article)
players
cầu thủ
người chơi
were
đã
(indicate past tense)
there
ở đó
đó
ở kia
.
Tất cả những tuyển thủ đã ở đó.
Có 4 lời bình
This
này
việc này
điều này
team
đội
nhóm
has
good
hay
tốt
giỏi
players
cầu thủ
người chơi
.
Đội này có những tuyển thủ hay.
Có 14 lời bình
I
tôi
do
donot
không
đừng
(auxiliary verb)
làm
not
donot
không
đừng
không
không phải là
believe
tin
that
rằng
điều đó
đó
the
(article)
players
người chơi
cầu thủ
feel
cảm thấy
thấy
perfect
hoàn hảo
hoàn chỉnh
.
Tôi không tin là những tuyển thủ cảm thấy hoàn hảo.
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.