place

Bản dịch
nơi, đặt, chỗ
We
chúng tôi
are
aregoingto
sẽ
sắp sửa
đang
thì
going
aregoingto
sẽ
sắp sửa
đang đi
đi
to
aregoingto
sẽ
sắp sửa
để
vào
đối với
place
để
đặt
nơi
the
(article)
fruit
hoa quả
thành quả
trái cây
on
ontop
phía trên
ở trên
trên
bật
vào (day, month)
top
ontop
phía trên
ở trên
trên
đỉnh
of
của
the
(article)
cheese
pho mát
phô mai
.
Chúng tôi sẽ để hoa quả trên pho mát.
Có 1 lời bình
You
bạn
are
aregoingto
sẽ
sắp sửa
đang
thì
going
aregoingto
sẽ
sắp sửa
đang đi
đi
to
aregoingto
sẽ
sắp sửa
để
vào
đối với
place
đặt
để
nơi
the
(article)
plates
những cái đĩa/dĩa
những chiếc đĩa/dĩa
on
trên
bật
vào (day, month)
the
(article)
table
cái bàn
bàn
.
Bạn sẽ đặt những cái đĩa trên bàn.
Có 3 lời bình
She
cô ấy
cô ta
is
isgoingto
sẽ
sắp
bị
going
isgoingto
sẽ
sắp
đang đi
đi
to
isgoingto
sẽ
sắp
để
vào
đối với
place
đặt
để
nơi
the
(article)
flower
hoa
đoá hoa
on
trên
bật
vào (day, month)
the
(article)
table
bàn
cái bàn
.
Cô ấy sẽ đặt bông hoa trên bàn.
Có 5 lời bình
Thêm Mẫu Câu
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.