Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

performed

Bản dịch
They
họ
chúng
performed
đã biểu diễn
on
trên
bật
vào (day, month)
the
(article)
main
chính
chủ yếu
stage
sân khấu
giai đoạn
.
Họ đã biểu diễn trên sân khấu chính.
Có 8 lời bình
He
anh ấy
cậu ấy
ông ấy
performed
đã biểu diễn
in
trong
vào
Brazil
Brazil
.
Anh ấy đã biểu diễn ở Brazil.
Có 3 lời bình
She
cô ấy
cô ta
performed
đã biểu diễn
well
tốt
hay
khoẻ
.
Cô ấy đã biểu diễn tốt.
Có 18 lời bình
Thêm Mẫu Câu

Tất cả thể động từ của perform


PersonPresentPast
Iperformperformed
he/she/itperformsperformed
you/we/theyperformperformed
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.