Tiếng Anh
pays
Tiếng Việt
trả, trả tiền, thanh toán

Câu mẫu

Từ vựngVí dụBản dịch
paysVí dụShe pays the boy.Bản dịchCô ấy trả tiền cho cậu bé.
payVí dụI pay him.Bản dịchTôi trả tiền cho anh ấy.
paidVí dụThey have not paid me since last month.Bản dịchHọ chưa trả tiền cho tôi từ tháng trước.
payingVí dụHe left his girlfriend without paying for the dinner.Bản dịchAnh ấy đã bỏ rơi bạn gái mà không trả tiền cho bữa tối.
payVí dụI will pay attention to that.Bản dịchTôi sẽ chú ý tới điều đó.

chia động từ pay

PersonPresentPast
Ipaypaid
he/she/itpayspaid
you/we/theypaypaid
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.