Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

paying

Bản dịch
trả tiền, thanh toán
Chia động từ của pay
He
anh ấy
cậu ấy
ông ấy
left
đã bỏ
đã rời (q.khứ)
đã đi
his
của anh ấy
girlfriend
bạn gái
người yêu
without
mà không
không có
paying
trả tiền
thanh toán
for
cho
để
trong (time)
the
(article)
dinner
bữa tối
.
Anh ấy đã bỏ rơi bạn gái mà không trả tiền cho bữa tối.
Có 3 lời bình
He
anh ấy
cậu ấy
ông ấy
left
đã rời (q.khứ)
đã rời đi
đã bỏ
the
(article)
restaurant
nhà hàng
without
mà không
không có
paying
trả tiền
thanh toán
.
Anh ấy đã rời khỏi nhà hàng mà không trả tiền.
Có 2 lời bình
Thank
thankyou
cảm ơn
cảm ơn
you
thankyou
cảm ơn
bạn
for
trong (time)
đối với
paying
thanh toán
trả tiền
.
Cảm ơn vì đã thanh toán.
Có 13 lời bình

Tất cả thể động từ của pay


PersonPresentPast
Ipaypaid
he/she/itpayspaid
you/we/theypaypaid
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.