Duolingo
Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

pay

Bản dịch

trả, trả tiền, thanh toán

I
pay
him
.

Tôi trả tiền cho anh ấy.

Có 70 lời bình

They
pay
me
.

Họ trả tiền cho tôi.

Có 43 lời bình

They
pay
.

Họ trả tiền.

Có 28 lời bình
Thêm Mẫu Câu

Tất cả thể động từ của pay

ngôihiện tạiquá khứ
Ipaypaid
he/she/itpayspaid
you/we/theypaypaid

Thảo luận liên quan