Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

paid

Bản dịch
They
họ
chúng
have
have...paid
trả tiền (thì h.tại hoàn thành)
not
không
không phải là
paid
have...paid
trả tiền (thì h.tại hoàn thành)
me
tôi
since
từ
từ khi
last
lastmonth
tháng trước
cuối cùng
kéo dài (verb)
month
lastmonth
tháng trước
tháng
.
Họ chưa trả tiền cho tôi từ tháng trước.
Có 6 lời bình
They
họ
chúng
have
have...paid
trả tiền (thì h.tại hoàn thành)
not
không
không phải là
paid
have...paid
trả tiền (thì h.tại hoàn thành)
me
tôi
this
thisyear
năm nay
việc này
điều này
này
year
thisyear
năm nay
năm
.
Họ đã không thanh toán cho tôi năm nay.
Có 8 lời bình
I
tôi
have
have...paid
trả tiền (thì h.tại hoàn thành)
not
không
không phải là
paid
have...paid
trả tiền (thì h.tại hoàn thành)
you
bạn
today
hôm nay
?
Tôi đã không trả tiền cho bạn hôm nay?
Có 30 lời bình

Tất cả thể động từ của pay


PersonPresentPast
Ipaypaid
he/she/itpayspaid
you/we/theypaypaid
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.