opens

Bản dịch
The
(article)
restaurant
nhà hàng
opens
mở
in
vào
trong
June
tháng Sáu
.
Nhà hàng mở cửa vào tháng sáu.
Có 8 lời bình
The
(article)
museum
bảo tàng
viện bảo tàng
opens
mở
at
lúc
vào
nine
chín
.
Bảo tàng mở cửa lúc chín giờ.
Có 14 lời bình
She
cô ấy
cô ta
opens
mở
the
(untranslated)
window
cửa sổ
.
Cô ấy mở cửa sổ.
Có 9 lời bình

Tất cả thể động từ của open


PersonPresentPast
Iopenopened
he/she/itopensopened
you/we/theyopenopened
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.