Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

opened

Bản dịch
I
tôi
opened
đã mở
the
(article)
window
cửa sổ
.
Tôi đã mở cánh cửa sổ.
Có 8 lời bình
She
cô ấy
cô ta
opened
đã mở
the
(article)
bottle
chai
bình
.
Cô ấy đã mở cái chai.
Có 22 lời bình
The
(article)
door
cửa
opened
đã mở
.
Cánh cửa đã mở.
Có 8 lời bình
Thêm Mẫu Câu

Tất cả thể động từ của open


PersonPresentPast
Iopenopened
he/she/itopensopened
you/we/theyopenopened

Thảo luận liên quan

Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.