Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

missed

Bản dịch
I
tôi
have
havemissed
đã lỡ (thì h.tại hoàn thành)
missed
havemissed
đã lỡ (thì h.tại hoàn thành)
đã lỡ
my
của tôi
dinner
bữa tối
.
Tôi đã bỏ lỡ bữa ăn tối của mình.
Có 4 lời bình
I
tôi
have
havemissed
đã lỡ (thì h.tại hoàn thành)
missed
havemissed
đã lỡ (thì h.tại hoàn thành)
đã lỡ
my
của tôi
train
tàu
tàu lửa
tàu hoả
.
Tôi đã lỡ chuyến tàu của mình.
Có 14 lời bình
They
họ
chúng
have
havemissed
đã lỡ (thì h.tại hoàn thành)
missed
havemissed
đã lỡ (thì h.tại hoàn thành)
đã lỡ
the
(article)
train
tàu
tàu lửa
tàu hoả
.
Họ đã lỡ chuyến tàu.
Có 11 lời bình

Tất cả thể động từ của miss


PersonPresentPast
Imissmissed
he/she/itmissesmissed
you/we/theymissmissed

Thảo luận liên quan

Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.