Tiếng Anh
missed
Tiếng Việt
đã lỡ

Câu mẫu

Từ vựngVí dụBản dịch
missVí dụWe miss the lunch.Bản dịchChúng tôi bỏ lỡ bữa ăn trưa.
missedVí dụI have missed my dinner.Bản dịchTôi đã bỏ lỡ bữa ăn tối của mình.
missVí dụI am the one who will miss his voice.Bản dịchTôi là cái người mà sẽ nhớ giọng của anh ấy.

chia động từ miss

PersonPresentPast
Imissmissed
he/she/itmissesmissed
you/we/theymissmissed
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.