Duolingo
Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

miss

Bản dịch

lỡ, bỏ lỡ, trễ

We
miss
the
lunch
.

Chúng tôi bỏ lỡ bữa ăn trưa.

Có 23 lời bình

I
miss
my
country
.

Tôi nhớ đất nước của tôi.

Có 23 lời bình

I
miss
my
dog
.

Tôi nhớ con chó của tôi.

Có 38 lời bình
Thêm Mẫu Câu

Tất cả thể động từ của miss

ngôihiện tạiquá khứ
Imissmissed
he/she/itmissesmissed
you/we/theymissmissed

Thảo luận liên quan

Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.