Tiếng Anh
love
Tiếng Việt
yêu, tình yêu

Câu mẫu

Từ vựngVí dụBản dịch
lovesVí dụThe man loves the woman.Bản dịchNgười đàn ông yêu người phụ nữ.
loveVí dụWe love the book.Bản dịchChúng tôi yêu cuốn sách.
lovedVí dụHe loved his wife.Bản dịchAnh ta đã yêu vợ của mình.
loveVí dụMy friends did not love them.Bản dịchNhững người bạn của tôi đã không yêu thích họ.
loveVí dụHe wrote me a love letter.Bản dịchAnh ấy đã viết cho tôi một lá thư tình.

chia động từ love

PersonPresentPast
Iloveloved
he/she/itlovesloved
you/we/theyloveloved
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.