Tiếng Anh

looking

Tiếng Việt
nhìn

Câu mẫu

Từ vựngVí dụBản dịch
looksVí dụMy sister looks like my mother.Bản dịchChị tôi trông giống như là mẹ tôi.
lookVí dụI look after her cats.Bản dịchTôi chăm sóc những con mèo của cô ấy.
lookedVí dụI looked after my brother.Bản dịchTôi đã chăm sóc em trai của tôi.
lookingVí dụI am looking for his name on the list.Bản dịchTôi đang tìm kiếm tên của anh ấy trong danh sách.
lookingVí dụLooking out the window is more interesting.Bản dịchNhìn ngoài cửa sổ thì thú vị hơn.
lookVí dụDid he look like a doctor?Bản dịchTrông anh ta đã như một bác sĩ phải không ?
lookVí dụWhen you are happy look into the depths of your heart.Bản dịchKhi bạn hạnh phúc, hãy nhìn sâu vào trong trái tim của bạn.

chia động từ look

PersonPresentPast
Ilooklooked
he/she/itlookslooked
you/we/theylooklooked
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.