Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

load

Bản dịch
gánh nặng, hàng hóa, vật nặng
We
chúng tôi
do
donot
không
đừng
(auxiliary verb)
làm
not
donot
không
đừng
không
không phải là
pay
payfor
trả tiền
trả
thanh toán
trả tiền
trả
for
payfor
trả tiền
trả
cho
trong (time)
đối với
that
đó
điều đó
việc đó
load
loadofchairs
số ghế
gánh nặng
hàng hóa
vật nặng
of
loadofchairs
số ghế
của
chairs
loadofchairs
số ghế
ghế (số nhiều)
ghế
.
Chúng tôi không thanh toán cho số ghế đó.
Có 7 lời bình
They
chúng
họ
deliver
giao
the
(article)
load
hàng hóa
gánh nặng
vật nặng
to
đến
cho
vào
the
(article)
office
văn phòng
.
Họ giao hàng hóa đến văn phòng .
Có 19 lời bình
The
(article)
load
loadofclothes
đống quần áo
gánh nặng
hàng hóa
vật nặng
of
loadofclothes
đống quần áo
của
clothes
loadofclothes
đống quần áo
quần áo
áo quần
đồ
is
đang
bị
in
trong
vào
the
(article)
box
thùng
hộp
.
Đống quần áo thì ở trong thùng .
Có 5 lời bình
Thêm Mẫu Câu
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.