Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

led

Bản dịch
đã dẫn dắt, đã chỉ đạo, đã chỉ huy
Chia động từ của lead
He
anh ấy
ông ấy
cậu ấy
had
đã có
led
đã dẫn dắt
đã chỉ đạo
đã chỉ huy
a
một
group
nhóm
to
đến
để
vào
the
(article)
museum
viện bảo tàng
bảo tàng
.
Anh ta đã dẫn dắt một nhóm tới viện bảo tàng .
Có 3 lời bình
She
cô ấy
cô ta
had
đã có
led
đã dẫn dắt
đã chỉ đạo
đã chỉ huy
the
(article)
group
nhóm
for
trong (time)
đối với
two
hai
đôi
years
năm
năm (số nhiều)
.
Cô ta đã dẫn dắt nhóm trong hai năm .
Có 11 lời bình
They
họ
chúng
had
đã có
led
đã dẫn dắt
đã chỉ đạo
đã chỉ huy
the
(article)
country
đất nước
quốc gia
.
Họ đã lãnh đạo đất nước .
Có 18 lời bình

Tất cả thể động từ của lead


PersonPresentPast
Ileadled
he/she/itleadsled
you/we/theyleadled
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.