Tiếng Anh

know

Tiếng Việt
biết, quen

Câu mẫu

Từ vựngVí dụBản dịch
knowsVí dụShe knows important people.Bản dịchCô ta biết những người quan trọng.
knowVí dụThe man I know.Bản dịchNgười đàn ông tôi biết.
knewVí dụShe talks as if she knew everything.Bản dịchCô ấy nói chuyện như thể cô ấy đã biết mọi thứ.
knownVí dụThis woman, I have known her for two years.Bản dịchNgười phụ nữ này, tôi đã biết cô ấy trong hai năm.
knowVí dụI did not know that he knew everybody.Bản dịchTôi đã không biết rằng anh ta đã biết mọi người .

chia động từ know

PersonPresentPast
Iknowknew
he/she/itknowsknew
you/we/theyknowknew
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.