Tiếng Anh
helps
Tiếng Việt
giúp, giúp đỡ, giúp cho

Câu mẫu

Từ vựngVí dụBản dịch
helpsVí dụA map of the city always helps.Bản dịchMột tấm bản đồ của thành phố luôn luôn giúp ích.
helpVí dụWe are going to help my brother.Bản dịchChúng tôi sẽ giúp anh trai của tôi.
helpVí dụThank you very much for your help.Bản dịchCảm ơn rất nhiều vì sự giúp đỡ của bạn.
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.