Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

helps

Bản dịch
giúp, giúp đỡ, giúp cho
Chia động từ của help
A
một
map
bản đồ
of
của
the
(article)
city
thành phố
always
luôn luôn
luôn
helps
giúp
giúp cho
giúp đỡ
.
Một tấm bản đồ của thành phố luôn luôn giúp ích.
Có 2 lời bình
Nothing
không gì
không có gì
else
khác
nữa
helps
giúp
giúp đỡ
giúp cho
.
Chẳng còn gì khác giúp ích được.
Có 5 lời bình
He
anh ấy
cậu ấy
ông ấy
helps
giúp
giúp đỡ
giúp cho
the
(article)
farmer
nông dân
.
Anh ấy giúp người nông dân.
Có 21 lời bình

Tất cả thể động từ của help


PersonPresentPast
Ihelphelped
he/she/ithelpshelped
you/we/theyhelphelped

Thảo luận liên quan

Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.