heat

Bản dịch
sức nóng, nhiệt
With
với
cùng
bằng
today
hôm nay
's
của
sở hữu dành cho danh từ
heat
sức nóng
nhiệt
,
I
tôi
do
donot
không
đừng
làm
(auxiliary verb)
not
donot
không
đừng
không
không phải là
want
wantto
muốn
muốn
to
wantto
muốn
với
đối với
để
work
việc làm (noun)
làm việc (verb)
làm (verb)
.
Với sức nóng của hôm nay , tôi không muốn làm việc.
Có 4 lời bình
With
với
cùng
bằng
today
hôm nay
's
của
sở hữu dành cho danh từ
heat
sức nóng
nhiệt
,
I
tôi
do
donot
không
đừng
làm
(auxiliary verb)
not
donot
không
đừng
không
không phải là
want
wantto
muốn
muốn
to
wantto
muốn
với
đối với
để
work
việc làm (noun)
làm việc (verb)
làm (verb)
.
Với sức nóng của hôm nay , tôi không muốn làm việc.
Có 4 lời bình
I
tôi
do
donot
không
đừng
(auxiliary verb)
làm
not
donot
không
đừng
không
không phải là
like
thích
giống như
giống
the
(article)
heat
sức nóng
nhiệt
during
trong suốt
suốt
the
(article)
summer
mùa hè
mùa hạ
.
Tôi không thích sức nóng trong suốt mùa hè.
Có 3 lời bình
Thêm Mẫu Câu
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.