hard

Bản dịch
khó, khó khăn, chăm chỉ
My
của tôi
work
công việc (noun)
việc
việc (noun)
is
bị
hard
khó khăn
khó
gian khổ
,
but
nhưng
interesting
thú vị
hay
hấp dẫn
.
Công việc của tôi thì khó khăn , nhưng thú vị .
Có 10 lời bình
Her
của cô ấy
cô ấy
question
câu hỏi
is
đang
hard
khó
khó khăn
gian khổ
.
Câu hỏi của cô ấy thì khó.
Có 9 lời bình
You
bạn
work
việc làm (noun)
làm việc (verb)
làm (verb)
hard
siêng năng
chăm chỉ
gian khổ
.
Bạn làm việc chăm chỉ.
Có 9 lời bình
Thêm Mẫu Câu

Thảo luận liên quan

Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.