Tiếng Anh

hard

Tiếng Việt
khó, khó khăn, chăm chỉ

Câu mẫu

Từ vựngVí dụBản dịch
hardVí dụMy work is hard, but interesting.Bản dịchCông việc của tôi thì khó khăn , nhưng thú vị .
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.