Duolingo
Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

happened

Bản dịch

đã xảy ra, đã diễn ra

Chia động từ của happen

What
happened
to
you
yesterday
?

Chuyện gì đã xảy ra với bạn vào hôm qua?

Có 4 lời bình

The
party
happened
yesterday
.

Buổi tiệc đã diễn ra vào hôm qua .

Có 6 lời bình

What
happened
here
?

Cái gì đã xảy ra ở đây?

Có 11 lời bình

Tất cả thể động từ của happen

ngôihiện tạiquá khứ
Ihappenhappened
he/she/ithappenshappened
you/we/theyhappenhappened