Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

government

Bản dịch
chính phủ
My
của tôi
parents
bố mẹ
ba mẹ
cha mẹ
work
việc làm (noun)
làm việc (verb)
làm (verb)
for
cho
trong (time)
đối với
the
(article)
government
chính phủ
.
Bố mẹ của tôi làm việc cho chính phủ.
Có 1 lời bình
The
(article)
government
chính phủ
needs
needsto
cần
cần
to
needsto
cần
vào
đối với
với
listen
listento
nghe
lắng nghe
nghe
nghe lời
to
listento
nghe
vào
đối với
với
the
(article)
people
người
những người
con người
.
Chính phủ cần lắng nghe nhân dân.
Có 2 lời bình
My
của tôi
sister
chị
chị gái
em gái
wants
wantsto
muốn
muốn
to
wantsto
muốn
vào
đối với
với
change
thay đổi
sự thay đổi
the
(article)
government
chính phủ
.
Chị tôi muốn thay đổi chính phủ.
Có 3 lời bình
Thêm Mẫu Câu
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.