Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

given

Bản dịch
I
tôi
have
havegiven
đã cho (thì h.tại hoàn thành)
given
havegiven
đã cho (thì h.tại hoàn thành)
đã cho
the
(article)
books
sách
những cuốn sách
những quyển sách
to
cho
để
vào
this
này
việc này
điều này
student
sinh viên
học sinh
.
Tôi đã đưa các cuốn sách cho sinh viên này.
Có 2 lời bình
She
cô ấy
cô ta
has
hasgiven
đã cho (thì h.tại hoàn thành)
given
hasgiven
đã cho (thì h.tại hoàn thành)
đã cho
him
anh ấy
a
một
watch
đồng hồ
đồng hồ đeo tay
xem
.
Cô ấy đã cho anh ấy một cái đồng hồ.
Có 9 lời bình
We
chúng tôi
have
havegiven
đã cho (thì h.tại hoàn thành)
given
havegiven
đã cho (thì h.tại hoàn thành)
đã cho
you
bạn
everything
tất cả mọi thứ
mọi thứ
.
Chúng tôi đã cho bạn tất cả.
Có 6 lời bình
Thêm Mẫu Câu

Tất cả thể động từ của give


PersonPresentPast
Igivegave
he/she/itgivesgave
you/we/theygivegave
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.