Tiếng Anh
give
Tiếng Việt
cho, đưa, đưa cho

Câu mẫu

Từ vựngVí dụBản dịch
givesVí dụShe gives me her car.Bản dịchCô ấy đưa cho tôi cái xe hơi của cô ấy.
giveVí dụI give my son a plate of food.Bản dịchTôi đưa con trai tôi một đĩa thức ăn.
gaveVí dụThat is the car my parents gave me.Bản dịchĐó là cái xe hơi mà ba mẹ tôi đã đưa cho tôi.
givingVí dụThey are giving me the date and the time.Bản dịchHọ đang đưa cho tôi ngày và thời gian.
givenVí dụI have given the books to this student.Bản dịchTôi đã đưa các cuốn sách cho sinh viên này.
giveVí dụI will give her the novel tomorrow.Bản dịchTôi sẽ đưa cô ấy quyển tiểu thuyết ngày mai.

chia động từ give

PersonPresentPast
Igivegave
he/she/itgivesgave
you/we/theygivegave
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.