Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

foot

Bản dịch
chân, bàn chân
The
(article)
child
đứa bé
đứa trẻ
đứa con
walks
đi
bước đi
đi bộ
on
trên
bật
vào (day, month)
one
một
người
mốt
foot
chân
bàn chân
.
Đứa bé đi bằng một chân.
Có 18 lời bình
She
cô ấy
cô ta
has
small
nhỏ
feet
đôi bàn chân
đôi chân
.
Cô ấy có đôi bàn chân nhỏ.
Có 6 lời bình
The
(article)
child
đứa bé
đứa trẻ
đứa con
walks
đi
bước đi
đi bộ
on
trên
bật
vào (day, month)
one
một
người
mốt
foot
chân
bàn chân
.
Đứa bé đi bằng một chân.
Có 18 lời bình
Thêm Mẫu Câu
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.