Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

fire

Bản dịch
lửa, ngọn lửa, cơn lửa
We
chúng tôi
put
putout
dập tắt
đã để
đã đặt
để
out
putout
dập tắt
ngoài
the
(article)
fire
lửa
cơn lửa
ngọn lửa
.
Chúng tôi đã dập tắt lửa.
Có 4 lời bình
I
tôi
do
donot
không
đừng
(auxiliary verb)
làm
not
donot
không
đừng
không
không phải là
like
thích
giống như
giống
fire
ngọn lửa
cơn lửa
lửa
.
Tôi không thích lửa.
Có 3 lời bình
We
chúng tôi
need
cần
cần phải
fire
lửa
cơn lửa
ngọn lửa
.
Chúng ta cần lửa.
Có 3 lời bình
Thêm Mẫu Câu

Thảo luận liên quan

Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.